trung tâm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần giữa, điểm chính giữa của một khoảng không gian, địa điểm: Chỉ vị trí ở giữa, nơi tập trung về mặt địa lý.
- Nơi tập hợp, điều phối các hoạt động chuyên môn: Chỉ một cơ sở, tổ chức được thành lập để thực hiện một chức năng cụ thể.
- Nơi có vai trò quan trọng, là đầu mối phát sinh ảnh hưởng ra xung quanh: Chỉ một địa điểm, khu vực đóng vai trò then chốt trong một lĩnh vực nào đó.
Tính từ:
- Có tính chất quan trọng bậc nhất, là cốt lõi, chủ yếu: Dùng để chỉ nhiệm vụ, công việc được ưu tiên hàng đầu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chúng tôi sống ở trung tâm thành phố. (Chỉ vị trí địa lý trung tâm.)
- Anh ấy làm việc tại một trung tâm ngoại ngữ. (Chỉ một cơ sở tổ chức hoạt động.)
- Hà Nội là trung tâm kinh tế, chính trị của cả nước. (Chỉ vai trò đầu mối, quan trọng.)
Tính từ:
- Công tác phòng chống dịch là nhiệm vụ trung tâm hiện nay. (Chỉ tính chất quan trọng hàng đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giữ vị trí trung tâm": có tầm quan trọng then chốt, chi phối các yếu tố khác.
- Vấn đề môi trường giữ vị trí trung tâm trong chính sách phát triển.
- "Làm trung tâm điểm của sự chú ý": là đối tượng được mọi người tập trung quan tâm.
- Sự kiện đó đã làm trung tâm điểm của sự chú ý trên các phương tiện truyền thông.
Biến thể và từ gần giống
- Trung tâm điểm (danh từ): điểm chính giữa, điểm tập trung cao độ của một sự việc, hiện tượng.
- Thành phố này là trung tâm điểm của cuộc khủng hoảng.
- Trung tâm hóa (động từ): tập trung quyền lực, hoạt động vào một đầu mối.
- Mô hình quản lý theo hướng trung tâm hóa.
- Trung ương (danh từ/tính từ): thường dùng cho cấp cao nhất, tổng thể (như Trung ương Đảng), mang tính bao quát hơn "trung tâm".
Từ đồng nghĩa
- Điểm giữa: (danh từ) chỉ vị trí chính giữa về mặt không gian.
- Đầu mối: (danh từ) nơi tập trung, liên kết các hoạt động.
- Cốt lõi: (danh từ) phần quan trọng nhất, bản chất nhất.
Từ trái nghĩa
- Ngoại vi: (danh từ/tính từ) phần rìa, phần xung quanh, không phải trung tâm.
- Phụ thuộc: (tính từ) không có tính chất chủ đạo, trung tâm.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Trung tâm thương mại: khu phức hợp lớn tập trung nhiều cửa hàng, dịch vụ.
- Gia đình tôi thường mua sắm ở trung tâm thương mại gần nhà.
- Trung tâm đầu não: nơi chỉ huy, điều hành cao nhất.
- Bộ Tổng tham mưu là trung tâm đầu não của quân đội.
- I.d. 1. Phần giữa của một khoảng không gian : Trung tâm thành phố. 2. Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động : Trung tâm nghiên cứu khoa học. 3. Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó : Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước. II. t. Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình : Công tác trung tâm ; Nhiệm vụ trung tâm.